Từ vựng

Xin chào!
play
Hello
Tạm biệt!
play
Goodbye!
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất (Mình/ tôi/ tớ/ chúng tôi… )
play
a first-person pronoun (I/ We)
Đại từ nhân xưng ngôi thứ hai (Bạn/ ông/ bà/ anh/ chị…)
play
a second-person pronoun (Bạn/ ông/ bà/ anh/ chị…)
Chúng tôi/ chúng ta
play
We
play
to be
Thầy giáo
play
Teacher (male)
Cô giáo
play
Teacher (female)
Ông
play
Grandfather
play
Grandmother
Mẹ
play
Mother
Bố/ ba
play
Father
Anh trai
play
Older brother
Chị gái
play
Older sister
Em trai
play
Younger brother
Em gái
play
Younger sister
Bạn, người bạn
play
Friend
gặp, gặp gỡ
play
meet
Khi
play
When
đối tác
play
partner