Từ vựng

kiểm soát
play
control, keep control of
phòng chống
play
prevent against
bệnh viện tư
play
private hospital
ưu điểm, điểm mạnh
play
advantage, strong point
đặt lịch hẹn trước
play
make an appointment
thuyết phục
play
persuade
quán vỉa hè
play
pavement stall
đánh (ai đó)
play
hit, beat
la mắng
play
blame, scold
ngoan
play
well-behaved
để mắt đến
play
one's eye on
tâm sự, giải bày tâm sự
play
confide
kiểm tra sức khỏe định kỳ
play
periodic health examination
rủ
play
ask, call for (someone and ask him to go or do something with one)