Ngữ pháp

icon
Định nghĩa Define
icon
Ví dụ For example

 

Động từ, chỉ sự cần thiết không thể không làm, như động từ ‘need’ trong tiếng Anh.

Verbs that indicate necessity, like the English verb 'need' (as 'need' in English).

 

 Câu khẳng định (affirmative sentence): 

  • Chủ ngữ + cần + động từ ....

      Subject + cần + verb ....

 

Câu phủ định (negative sentence):

  • Chủ ngữ + không cần + động từ ....

      Subject + không cần + verb .....

 

Câu nghi vấn ( interrogative sentence):

  • Chủ ngữ + có cần + động từ + (bổ ngữ)+  không? 

      Subject + có cần + verb + (complements) + không?

Xem ví dụ / For Example
* Tôi cần mua sách Tiếng Việt.
play
I need to buy Vietnamese books.
* Em cần học Tiếng Việt.
play
I need to learn Vietnamese.
* Chị không cần mua hoa quả.
play
You don't need to buy fruit.
* Cô ấy không cần ai giúp đỡ.
play
She doesn't need anyone's help.
* Em có cần mua thuốc ho không?
play
Do I need to buy cough medicine?
* Chị có cần gặp giám đốc không?
play
Do you need to see the director?

 

Thường đứng đầu câu, dùng trong hội thoại khi người nói muốn tiếp tục trò chuyện.

Usually at the beginning of a sentence, are used in conversation when the speaker wants to continue the conversation.

 

 

 

Xem ví dụ / For Example
* Lan: Nghỉ hè này, em đi đâu?
Hân: Em đi du lịch Đà Lạt. Thế còn chị?
play
Lan: This summer vacation, where are you going?
Hân: I went to Da Lat to travel. What about you?
* Mai: Chiếc túi màu đỏ đẹp quá!
Bích: Thế còn chiếc túi màu xanh có đẹp không chị?
Mai: Cũng đẹp nhưng màu đỏ đẹp hơn.
play
Mai: The red bag is so pretty!
Bích: How about the blue bag, isn't it pretty?
Mai: Also nice but the red one is more beautiful.