Ngữ pháp

icon
Định nghĩa Define
icon
Ví dụ For example

 

 

Câu hỏi (question)

(Dạo này) Anh/chị/ông… + (có) khỏe không (ạ)?

How are you (these days)?

Are you okay (these days)?

 

Câu trả lời (Answer)

Cảm ơn anh/chị...Cháu/em/mình… khỏe/ không khỏe/ hơi mệt/ không được khỏe lắm.

Thank you. I am well/ unwell/ a bit tired/ not very well.

Xem ví dụ / For Example
* Nam: Chào bạn, dạo này bạn có khỏe không?
Vy: Cảm ơn bạn. Mình khỏe.
play
Nam: Hi, how are you these days?
Vy: Thank you. I'm fine.
* Mai: Cháu chào cô Lan. Dạo này cô có khỏe không ạ?
Cô Lan: Cảm ơn cháu. Cô không được khỏe lắm. Còn cháu?
Mai: Cháu vẫn khỏe ạ. Cảm ơn cô.
play
Mai: Hello Ms. Lan. How are you these days?
Cô Lan: Thank you. I am not very well. And you?
Mai: I am fine. Thank you.

 

Câu hỏi (question)

Chủ ngữ + có phải là + vị ngữ danh từ + không?

Chủ ngữ + là+ vị ngữ danh từ+ phải không?

Subject + có phải là + noun predicate +không?

= Subject + là + predicate noun+ phải không?

 

Câu trả lời (answer): 

  • Vâng. Chủ ngữ+ là + vị ngữ danh từ

Yes. Subject + là + noun predicate.

 

  • Không. Chủ ngữ +không phải là + vị ngữ danh từ. Chủ ngữ+ là + vị ngữ danh từ.

No. Subject + không phải là + noun predicate. Subject + là + noun predicate

Xem ví dụ / For Example
* Thu: Anh có phải là anh Ninh không?
Ninh: Vâng. Tôi là Ninh.
play
Thu: Are you Ninh?
Ninh: Yes. I am Ninh.
* Sumi: Chị là người Việt Nam phải không?
Linda: Không. Tôi không phải là người Việt Nam. Tôi là người Mỹ.
play
Sumi: Are you Vietnamese?
Linda: No. I'm not Vietnamese. I'm American.

 

 

Câu hỏi (question): 

  • Chủ ngữ + là người+  nước nào?

        Subject + là người + nước nào? 

        (What country are you from?)

 

Câu trả lời (answer):  

  • Chủ ngữ+ là người + tên quốc gia.

        Subject + là người + country name. 

Xem ví dụ / For Example
* Linh: Ông là người nước nào?
Albert: Tôi là người Pháp.
play
Minh: What country are you from?
Albert: I am French.

 

Từ đứng đầu câu biểu thị ý lịch sự, lễ phép với người lớn tuổi hơn.

The word at the beginning of a sentence that indicates politeness and courtesy to an older person.

Xem ví dụ / For Example
* Hoa: Em là học sinh phải không?
Nhi: Dạ, vâng. Em là học sinh.
play
Hoa: Are you a student?
Nhi: Yes,I'm a student.
* Bà Lan: Cháu là người Hàn Quốc phải không?
Yumi: Dạ, không. Cháu không phải là người Hàn Quốc. Cháu là người Nhật Bản ạ.
play
Bà Lan: Are you Korean?
Yumi: No. I am not Korean. I am Japanese.