Ngữ pháp

icon
Định nghĩa Define
icon
Ví dụ For example

 

Câu hỏi (question)

1. Bạn/ Anh/ Chị…+ tên là gì (ạ)? 

2. Tên+ Bạn/ Anh/ Chị… + là gì (ạ)?

What is your name?

 

Trả lời (answer):

1. Tôi/ Anh/Chị...+ là +...

I am  .....

 

2. Tên tôi/anh/cô…+ là + ...

3. Tôi/ Anh/Chị... +tên là + ...

My name is  .....

 

Xem ví dụ / For Example
* Lan: Anh tên là gì?
Minh: Anh là Minh.
play
Lan: What's your name?
Minh: I am Minh.
* Thu: Tên chị là gì?
Hoa: Tên chị là Hoa.
play
Thu: What is your name?
Hoa: My name is Hoa.
* Hùng: Chú tên là gì ạ?
Chú Long: Chú tên là Long.
play
Hùng: What is your name?
Long uncle: My name is Long.


Đứng đầu câu hoặc sau chủ ngữ, dùng trong các tình huống trang trọng để xin phép.

At the beginning of a sentence or after the subject, used in formal situations to ask for permission.

 

1. Tự giới thiệu về mình:

         Xin tự giới thiệu : Tôi là….

Introducing yourself:

       Please allow me to Introduce myself: I am….

 

2. Giới thiệu về người khác:

         Xin giới thiệu với anh/ chị/ ông… : Đây là…..

Introducing other people:

        Please allow me to introduce you to…: This is….

Xem ví dụ / For Example
* Xin tự giới thiệu : Tôi là Hoa.
play
Please allow me to introduce myself : I am Hoa.
* Mình xin tự giới thiệu: Mình là Nam.
play
Please allow me to introduce myself: I am Nam.
* Chị à, đây là My, bạn em.
play
Hi sis, this is my friend, My.
* Mẹ ơi, đây là cô Linh, giáo viên chủ nhiệm của con.
play
Mom, please meet Ms. Linh, my homeroom teacher.


1. Rất vui được gặp bạn/ anh/ chị….!

  Nice to meet you!

2. Rất vui được làm quen với anh/ bạn/ chị…!

  Nice to be introduced to you!

Xem ví dụ / For Example
* Rất vui được gặp anh!
play
Nice to meet you! (male person)
* Rất vui được gặp em!
play
Nice to meet you!
* Rất vui được làm quen với chị!
play
Nice to be introduced to you! (female person)