Ngữ pháp

icon
Định nghĩa Define
icon
Ví dụ For example

 

Bao nhiêu tiền……………..…?

……………..… bao nhiêu tiền?

How much.....................?

 

Giá bao nhiêu………………..…?

……………………giá bao nhiêu?

How much do/ does + subject + cost?

Xem ví dụ / For Example
* Bao nhiêu tiền một bát bún chả?
play
How much is a bowl of Bun cha?
* Một cân cam bao nhiêu tiền?
play
How much is a pound of oranges?
* Giá bao nhiêu một cân nho đen?
play
How much does a pound of black grapes cost?
* Một bát phở bò giá bao nhiêu?
play
How much does a bowl of beef noddle cost?

 

Dùng để hỏi về giá, hỏi về cách thức bán hàng. 

Used to ask about price and the unit items are sold in.

Xem ví dụ / For Example
* Mai: Sầu riêng bán thế nào?
Người bán hàng: 120.000 đồng một cân.
play
Mai: How is the durian sold?
Seller: 120,000 VND per Kilogram.
* Thu: Hoa hồng bán thế nào?
Người bán hàng: 60.000 đồng hai chục bông.
play
Thu: How are the roses sold?
Seller: 60,000 dong, two dozen flowers.
* Minh: Dưa hấu này bán thế nào? Bán theo quả hay theo cân?
Người bán hàng: Bán theo quả.
Minh: Bao tiền một quả?
Người bán hàng: 100.000 đồng.
play
Minh: How do you sell this watermelon? Sell by the fruit or by weight?
Seller: Sell by fruit.
Minh: How much is one?
Seller: 100,000 dong.
* Lan: Bát ăn cơm này bán thế nào? Bán theo bộ hay bán lẻ?
Người bán hàng: Bán theo bộ.
Lan: Bao tiền một bộ?
Người bán hàng: 200.000 đồng.
play
Lan: How do you sell this rice bowl? Sold by set or by piece?
Seller: Sold in sets.
Lan: How much for a set?
Seller: 200,000 dong.

 

Dùng trong câu mệnh lệnh, thường để yêu cầu người nghe một điều gì đó.

Please : used in imperative sentence, often used to ask or order someone for something.

Xem ví dụ / For Example
* Cô cho cháu 1 bát bún chả.
play
Aunty, please give me a bowl of bun cha.
* Em ơi, cho anh 2 lon bia.
play
Young sis, give me 2 cans of beer.

 

Đứng cuối câu dùng để cấu tạo câu mệnh lệnh thức với ý thúc giục ai làm một việc gì đó.

Placed at the end of a sentence, used to form an imperative sentence with the sense of hurrying somebody to do something.

 

Xem ví dụ / For Example
* Em ăn đi!
play
Go eat!
* Trời lạnh đấy. Anh mặc áo khoác vào đi!
play
It's cold. Go put your coat on!
* Sắp muộn học rồi. Đi nhanh đi con!
play
You’re going to be late for school. Go quickly, child!