Ngữ pháp

icon
Định nghĩa Define
icon
Ví dụ For example

 

Phó từ chỉ thời gian, đứng trước động từ, biểu thị hành động, sự việc trong tương lai (giống như thì tương lai đơn giản trong tiếng Anh).

Adverbs of time, before verbs, indicate future actions or events (like the simple future tense in English)

 

Chú ý (note): 

Trong câu hỏi thường có các trạng từ chỉ thời gian tương lai : ngày mai, ngày kia, tuần sau...

In questions normally associated with future time signals, for example “ngày mai” tomorrow, “ngày kia” the day after tomorrow, “tuần sau” next week…

 

Câu hỏi (Question):

  •    Trạng từ chỉ thời gian + chủ ngữ + sẽ + làm gì? 

           Adverb of time + subject + sẽ + làm gì?

 

Câu trả lời (Answer):

  • (Trạng từ chỉ thời gian)+  Chủ ngữ + sẽ + động từ.

           Adverb of time + subject + sẽ + Verb. 

Xem ví dụ / For Example
* Năm sau bác ấy sẽ mua nhà mới.
play
Next year he will buy a new house.
* Lê: Ngày mai anh sẽ làm gì?
Thuận: Ngày mai anh sẽ đi đá bóng.
play
Lê: What will you do tomorrow?
Thuận: Tomorrow I will go play football.
* Hoa: Cuối tuần sau em sẽ làm gì?
Đào: Em sẽ đi du lịch Đà lạt.
play
Hoa: What will you do next weekend?
Đào: I will travel to Dalat.

 

Đặt cuối câu, được dùng như một câu hỏi khi người nói đưa ra một nhận xét và muốn người nghe đồng ý với mình.

“Nhỉ” is placed at the end of a sentence; it is used as a confirm question when the speaker puts forward a comment and expects the listener(s)’s agreement.

Xem ví dụ / For Example
* Lan: Bà ấy đẹp nhỉ?
Mai: Ừ, bà ấy đẹp thật.
play
Lan: She is beautiful right?
Mai: Yes, she is so beautiful.
* Hoa: Bộ phim này hay nhỉ?
Minh: Ừ, nội dung phim rất thú vị.
play
Hoa: This movie is captivating right?
Minh: Yes, the plot is very interesting.