연습과제

 Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh (단어를 올바르게 배열하여 문장을 만들어 보세요.)

질문 1:

trẻ em/ được đến trường./ Mọi/ đều

질문 2:

uống/ 1 chai/ Mỗi/ bia/ người/ phải không?

질문 3:

tuần/ cô ấy/ Mỗi/ về quê/ 1 lần.

질문 4:

nhà/ hân hoan/ Mọi/ đều/ chào đón năm mới.

질문 5:

đều/ cửa hàng/ Mọi/ giáng sinh/ trang trí/ mỗi/ cửa hàng/ nhưng/ có/ khác nhau./ một kiểu trang trí